francs tireurs

/frỴ:ɳzti:'rə:/
Học thuật
Thân thiện
francs tireurs

A group of francs tireurs hides in the forest, watching a road.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều: francs tireurs):
    • Du kích, bộ binh không chính quy: Chỉ những người lính chiến đấu độc lập, không thuộc biên chế của một quân đội chính quy, thường hoạt động trong các cuộc xung đột hoặc chiến tranh du kích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • During the war, the francs tireurs operated behind enemy lines. (Trong chiến tranh, các du kích hoạt động phía sau chiến tuyến của địch.)
    • The regular army sometimes had difficulty coordinating with the francs tireurs. (Quân đội chính quy đôi khi gặp khó khăn trong việc phối hợp với lực lượng du kích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be treated as francs tireurs": bị đối xử như du kích/quân không chính quy (thường mang hàm ý không được hưởng các quyền lợi hoặc sự bảo vệ dành cho tù binh chiến tranh chính quy theo luật pháp quốc tế).
    • Captured fighters who were not in uniform risked being treated as francs tireurs. (Những chiến binh bị bắt không mặc đồng phục nguy bị đối xử như du kích.)
Biến thể từ gần giống
  • Franc-tireur (dạng số ít): Một du kích quân, một người lính không chính quy.
    • He was known as a brave franc-tireur. (Ông ấy được biết đến như một du kích quân dũng cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Partisan: Du kích, thành viên của lực lượng kháng chiến.
  • Irregular: Binh lính không chính quy.
  • Guerrilla: Du kích (thường dùng trong ngữ cảnh hiện đại hơn).
Lưu ý về từ nguyên ngữ cảnh
  • Nguồn gốc: Cụm từ tiếng Pháp, nghĩa đen "lính bắn tỉa tự do". Thuật ngữ này nguồn gốc lịch sử từ các cuộc xung độtchâu Âu, đặc biệt trong Chiến tranh Pháp-Phổ (1870-1871).
  • Ngữ cảnh sử dụng: Từ này thường được dùng trong văn cảnh lịch sử, quân sự hoặc phân tích chính trị để chỉ các lực lượng phi chính quy. Trong tiếng Việt, "du kích" từ tương đương phổ biến nhất.
francs tireurs

A group of francs tireurs hides in the forest, watching a road.

danh từ, số nhiều francs tireurs
  1. bộ binh không chính quy
  2. du kích